水行
thủy hành
Hán Việt: thủy hành · Pinyin: shuǐ xíng
Tổng quan
i đường sông, đường biển. Truyện Hoa Tiên: »Được lời theo lối thủy hành«. thuỷ hành thuỷ hành ☆Đi đường sông, đường biển. Truyện Hoa Tiên: »Được lời theo lối thuỷ hành«.
Nghĩa
Việt
- Cihui i đường sông, đường biển. Truyện Hoa Tiên: »Được lời theo lối thủy hành«. thuỷ hành thuỷ hành ☆Đi đường sông, đường biển. Truyện Hoa Tiên: »Được lời theo lối thuỷ hành«.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水上航行; 谓游水; 水流动; 即水德。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水上航行。 2.谓游水。 3.水流动。 4.即水德。
ja
- JMdict cold-water ablutions