水解

shuǐ jiěthủy giải

Hán Việt: thủy giải · Pinyin: shuǐ jiě

Tổng quan

thuỷ phân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道教语。"尸解"方式之一。谓托寄于水而蜕形仙去。 2.化合物和水作用而分解。例如淀粉水解生成葡萄糖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物質遇水引起分解的化學反應。如三氯化磷遇水,則分解為亞磷酸及鹽酸的混合物。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 解 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thủy phân
  • VietPhrases thuỷ phân
  • Biên soạn 水解 huǐjiě* n. <chem.> hydrolysis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質遇水引起分解的化學反應。如三氯化磷遇水,則分解為亞磷酸及鹽酸的混合物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教语。"尸解"方式之一。谓托寄于水而蜕形仙去。 2.化合物和水作用而分解。例如淀粉水解生成葡萄糖。
  • Kaggle Zh-Vi hydrolyse

Eng

  • Cihui hydrolysis (chemical reaction with water)

Đức

  • Handedict Hydrolyse (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水解质 · 水解酶 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡