水遁
thủy độn
Hán Việt: thủy độn · Pinyin: shuǐ dùn
Tổng quan
chạy trốn bằng đường thuỷ。從水里逃跑。
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy trốn bằng đường thuỷ。從水里逃跑。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用水而隱身逃走。清.方成培《雷峰塔》第二六齣:「奈他法力高強,險被擒拏,幸虧借水遁來到臨安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时方士所谓五遁之法的一种。即水中遁形隐身之术。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时方士所谓五遁之法的一种。即水中遁形隐身之术。
Eng
- Cihui 水遁 huǐdùn v. escape/flee by water
ja
- JMdict ninjutsu art of water-escape