水道

shuǐ dào thủy đạo

Hán Việt: thủy đạo · Pinyin: shuǐ dào

Tổng quan

dòng nước (sông, kênh, mương, v.v.) | tuyến đường thủy | làn (trong bể bơi) ường lưu thông trên mặt nước. Chỉ chung đường sông đường biển. Truyện Nhị độ mai: »Thuận dòng thủy đạo tới miền Nghi trung«. thuỷ đạo thuỷ đạo ☆Đường lưu thông trên mặt nước. Chỉ chung đường sông đường biển. Truyện Nhị độ mai: »Thuận dòng thuỷ đạo tới miền Nghi trung«. 1. đường nước chảy; dòng nước; luồng nước。水流的路線,包括溝、渠、…

Cấu tạo: (thủy) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng nước (sông, kênh, mương, v.v.) | tuyến đường thủy | làn (trong bể bơi) ường lưu thông trên mặt nước. Chỉ chung đường sông đường biển. Truyện Nhị độ mai: »Thuận dòng thủy đạo tới miền Nghi trung«. thuỷ đạo thuỷ đạo ☆Đường lưu thông trên mặt nước. Chỉ chung đường sông đường bi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人工或天然的通水路線。或水深足夠船隻航行的航路,如大海峽、河流、海灣或海峽中水深最深、主水流流過的路線,都稱為「水道」。 2.游泳池中用繩索分隔出的區間。比賽時,選手應在各自的水道中前進,若越線則犯規。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水路,航行的路线; 水流的通道; 游泳池中比赛时用绳子隔开的路线; 指自来水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水路,航行的路线。 2.水流的通道。 3.游泳池中比赛时用绳子隔开的路线。 4.指自来水。

Eng

  • CC-CEDICT watercourse (river, canal, drain etc)|water route|lane (in a swimming pool)
  • Cihui watercourse (river, canal, drain etc); water route; lane (in a swimming pool)

ja

  • JMdict water supply|water service|waterworks|tap water|channel