水道
thủy đạo
Hán Việt: thủy đạo · Pinyin: shuǐ dào
Tổng quan
đường nước chảy; dòng nước; luồng nước.; đường thuỷ. Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.; đường bơi; đường thi bơi
1.水路,航行的路线。 2.水流的通道。 3.游泳池中比赛时用绳子隔开的路线。 4.指自来水。
1.人工或天然的通水路線。或水深足夠船隻航行的航路,如大海峽、河流、海灣或海峽中水深最深、主水流流過的路線,都稱為「水道」。 2.游泳池中用繩索分隔出的區間。比賽時,選手應在各自的水道中前進,若越線則犯規。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đường lưu thông trên mặt nước. Chỉ chung đường sông đường biển. Truyện Nhị độ mai: »Thuận dòng thuỷ đạo tới miền Nghi trung«.; cống nước, (giải phẫu) cống máng (dẫn nước vào nhà máy), khe suối, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xây máng (dẫn nước vào nhà máy), chuyển bằng máng, thả (gỗ, bè...) xuống khe suối mạch mỏ, rãnh nước; máng dẫn nước cửa cống, (kỹ thuật) đường ống chịu áp; ống dẫn nước có áp trường đua ngựa sông, suối, lòng sông, lòng suối; dòng nước (sông, kênh, mương, v.v.) , tuyến đường thủy , làn (trong bể bơi); 1. đường nước chảy; dòng nước; luồng nước. 2. đường thuỷ. Thượng Hải đến Thiên Tân đi…
- Biên soạn 水道 shuǐdào n. water course/way/route; aqueduct; canal; drain M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人工或天然的通水路線。或水深足夠船隻航行的航路,如大海峽、河流、海灣或海峽中水深最深、主水流流過的路線,都稱為「水道」。 2.游泳池中用繩索分隔出的區間。比賽時,選手應在各自的水道中前進,若越線則犯規。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.水路,航行的路线。 2.水流的通道。 3.游泳池中比赛时用绳子隔开的路线。 4.指自来水。
- Kaggle Zh-Vi aqueduct
Eng
- JMdict water supply
- JMdict water service
- JMdict waterworks
- JMdict tap water
- JMdict channel
- Cihui watercourse (river, canal, drain etc); water route; lane (in a swimming pool)
- Tần suất từ 水道 shuǐdào n. water course/way/route; aqueduct; canal; drain M:¹tiáo
Đức
- Handedict Wasserlauf
ja
- JMdict 水道(すいどう)
other
- Nguồn khác Đường lưu thông trên mặt nước. Chỉ chung đường sông đường biển
- Nguồn khác »Thuận dòng thủy đạo tới miền Nghi trung«