水酒

shuǐ jiǔ thủy tửu

Hán Việt: thủy tửu · Pinyin: shuǐ jiǔ

Tổng quan

rượu nhạt。很淡薄的酒(多用做謙詞,指請客時自己所備的酒)。 請吃杯水酒。 mời uống chén rượu nhạt.

Cấu tạo: (thủy) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu nhạt。很淡薄的酒(多用做謙詞,指請客時自己所備的酒)。 請吃杯水酒。 mời uống chén rượu nhạt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 薄酒。謙稱自己所備的酒。《儒林外史》第九回:「鄉下的水酒,老爺們恐喫不慣。」《紅樓夢》第一六回:「說今日大駕歸府,略預備了一杯水酒揮塵,不知賜光謬領否?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 味淡薄的酒,常谦称待客用酒水酒一杯|聊备水酒。

Eng

  • Cihui 水酒 shuǐjiǔ n. <humb.> watery liquor (said by host of his own liquor)