水量

shuǐ liàng thủy lượng

Hán Việt: thủy lượng · Pinyin: shuǐ liàng

Tổng quan

lưu lượng nước | lượng dòng chảy

Cấu tạo: (thủy) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu lượng nước | lượng dòng chảy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水的總量。如:「水庫的水量已超過警戒線。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一定的时间内,江﹑河﹑湖泊﹑水库内存水的总量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在一定的时间内,江﹑河﹑湖泊﹑水库内存水的总量。

Eng

  • CC-CEDICT volume of water|quantity of flow
  • Cihui volume of water; quantity of flow

ja

  • JMdict quantity or volume of water