水銀

shuǐ yín thủy ngân

Hán Việt: thủy ngân · Pinyin: shuǐ yín

Tổng quan

thuỷ ngân | ngân lỏng ên một kim loại lỏng, màu trắng như bạc (Mercure). thuỷ ngân thuỷ ngân ☆Tên một kim loại lỏng, màu trắng như bạc (Mercure). thuỷ ngân。汞的通稱。

Cấu tạo: (thủy) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ ngân thuỷ ngân ☆Tên một kim loại lỏng, màu trắng như bạc (Mercure).
  • Cihui thuỷ ngân | ngân lỏng ên một kim loại lỏng, màu trắng như bạc (Mercure). thuỷ ngân thuỷ ngân ☆Tên một kim loại lỏng, màu trắng như bạc (Mercure). thuỷ ngân。汞的通稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汞的別稱。因其流動如水,顏色如銀,故稱為「水銀」。係常溫下唯一液態的金屬,易揮發,有劇毒。可用以製成汞鹽、溫度計、醫藥品等。也稱為「白澒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即汞”。
  • Tân Hoa Tự Điển 即汞”(314页)。

Eng

  • CC-CEDICT mercury; quicksilver
  • Cihui mercury; quicksilver

ja

  • JMdict mercury (Hg)