水銀劑

thủy ngân tề

Hán Việt: thủy ngân tề

Tổng quan

(thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân, (Mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ, lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí, hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng

Cấu tạo: (thủy) + (ngân) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân, (Mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ, lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí, hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng