水云

thủy vân

Hán Việt: thủy vân

Tổng quan

thuỷ vân 水雲 dt. mây và nước, trỏ cảnh trời nước mênh mông nước liền mây trời. Nhung Dục 戎昱 đời Đường trong tương nam khúc có câu: “Ngu đế nam du chẳng về đây, thuý nga u oán áng nước mây.” (虞帝南游不復還,翠蛾幽怨水雲間 ngu đế nam du bất phục hoàn, thuý nga u oán thuỷ vân gian). Ấy còn lãng đãng làm chi nữa, sá tiếc mình chơi áng thuỷ vân. (Mạn thuật 29.8).

Cấu tạo: (thủy) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ vân 水雲 dt. mây và nước, trỏ cảnh trời nước mênh mông nước liền mây trời. Nhung Dục 戎昱 đời Đường trong tương nam khúc có câu: “Ngu đế nam du chẳng về đây, thuý nga u oán áng nước mây.” (虞帝南游不復還,翠蛾幽怨水雲間 ngu đế nam du bất phục hoàn, thuý nga u oán thuỷ vân gian). Ấy còn lãng đã…

ja

  • JMdict mozuku (Cladosiphon okamuranus and Sphaerotrichia divaricata, types of edible seaweed)