水靈

shuǐ líng thủy linh

Hán Việt: thủy linh · Pinyin: shuǐ líng

Tổng quan

(về trái cây, v.v.) tươi | (về người, v.v.) tràn đầy sức sống | trông khỏe mạnh | (về đôi mắt) ướt và sáng | long lanh

Cấu tạo: (thủy) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về trái cây, v.v.) tươi | (về người, v.v.) tràn đầy sức sống | trông khỏe mạnh | (về đôi mắt) ướt và sáng | long lanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水神。漢.崔駰〈北征頌〉:「人事協兮皇恩得,金精揚兮水靈伏。」唐.陸龜蒙〈紀夢遊甘露寺〉詩:「思非水靈怒,即是肌龍擘。」 2.形容豔麗動人,明亮有神。《紅樓夢》第一五回:「因見智能兒越發長高了,模樣兒越發出息的水靈了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容果物汁多味美水灵的水蜜桃; 形容形象美丽而机灵小姑娘有双水灵的大眼睛。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容果物汁多味美水灵的水蜜桃。②形容形象美丽而机灵小姑娘有双水灵的大眼睛。

Eng

  • CC-CEDICT (of fruit etc) fresh|(of a person etc) full of life; healthy-looking|(of eyes) moist and bright; lustrous
  • Cihui (of fruit etc) fresh; (of a person etc) full of life; healthy-looking; (of eyes) moist and bright; lustrous