水面
thủy diện
Hán Việt: thủy diện · Pinyin: shuǐ miàn
Tổng quan
bề mặt nước
Nghĩa
Việt
- Cihui bề mặt nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水的表面。唐.韓愈〈南山〉詩:「微瀾動水面,踴躍躁猱狖。」《儒林外史》第一四回:「那西湖裡打魚船,一個一個如小鴨子浮在水面。」也稱為「水皮兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水的表面;水上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水的表面;水上。
Eng
- CC-CEDICT water surface
- Cihui water surface
ja
- JMdict water's surface