水飲
thủy ẩm
Hán Việt: thủy ẩm · Pinyin: shuǐ yǐn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以清水為食。形容生活儉樸。《莊子.達生》:「魯有單豹者,巖居而水飲,不與民共利。」 2.茶、湯之類。元.周密《癸辛雜識.別集.東遷道人》:「有道人結茅岸傍,備水飲,以施行者。」
Eng
- Cihui 水飲 huǐyǐn n. <Ch. med.> water retention