水饺
thủy giáo
Hán Việt: thủy giáo · Pinyin: shuǐ jiǎo
Tổng quan
bánh sủi cảo
1.用水煮的饺子。
一種用麵粉桿成皮,內包菜肉餡,並用水煮熟的食物。相對於蒸餃而言。
Nghĩa
Việt
- Cihui sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli) bánh sủi cảo。(水餃兒)用水煮的餃子。
- Tần suất từ sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli); bánh sủi cảo
- Tần suất từ bánh sủi cảo; thủy giáo: bánh sủi cảo
- Biên soạn 水餃 shuǐjiǎo n. boiled dumpling
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用麵粉桿成皮,內包菜肉餡,並用水煮熟的食物。相對於蒸餃而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用水煮的饺子。
Eng
- Cihui boiled dumpling (made by wrapping a pasta skin around a filling, like ravioli)
- Tần suất từ 水餃 shuǐjiǎo n. boiled dumpling
Đức
- Handedict gekochte Jiaozi, gekochte Dumplings (S, Ess)