餃

jiǎogiáoNôm giáo

Hán Việt: giáo · Pinyin: jiǎo · Nôm: giáo

Tổng quan

Phấn bột

餃1. · 餃2. · 刴餃子餡 · 水晶餃 · 子孫餃子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtgiáo
Âm Nômgiáo
Quảng Đônggaau1
Mân Namkiáu
Nhật BảnAME
Hàn Quốc교
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkraux
Phản thiết居效切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phấn bột

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giảo giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) [Eng: meat balls; meat stuffing]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用薄麵皮包餡蒸煮而成的食品。如:「水餃」、「蒸餃」。

Eng

  • CC-CEDICT dumplings with meat filling

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】居效切,音敎。飴也。【正字通】今俗餃餌屑米麫和飴爲之,乾濕小大不一。水餃餌,卽段成式食品,湯中牢丸。或謂之粉角,北人讀角如矯,因呼餃餌,譌爲餃兒。餃非飴屬,敎非餃音。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 饺 · 饺 · 饺