水鬼

shuǐ guǐ thủy quỷ

Hán Việt: thủy quỷ · Pinyin: shuǐ guǐ

Tổng quan

(Ê,cốt) (thần thoại,thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông), (Uc) chó kenpi (một giống chó lai chăn cừu) (Ê,cốt) (thần thoại,thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông), (Uc) chó kenpi (một giống chó lai chăn cừu)

Cấu tạo: (thủy) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Ê,cốt) (thần thoại,thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông), (Uc) chó kenpi (một giống chó lai chăn cừu) (Ê,cốt) (thần thoại,thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông), (Uc) c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的水中鬼怪,或被水淹死的鬼魂。如:「傳說鬼月時不要去河邊戲水,以免被水鬼抓走。」 2.受過特殊訓練而潛水進行破壞、偵察、偷襲的人。如:「敵軍會派水鬼上岸偷襲,大家應提高警覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的水中鬼怪; 喻指善于泅水的人; 指敌方派遣来进行破坏或侦察活动的潜水人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的水中鬼怪。 2.喻指善于泅水的人。 3.指敌方派遣来进行破坏或侦察活动的潜水人员。

Eng

  • Cihui 水鬼 huǐguǐ n. 1. water goblin 2. <slang> frogman