水鶴

shuǐ hè thủy hạc

Hán Việt: thủy hạc · Pinyin: shuǐ hè

Tổng quan

vòi dẫn nước vào đầu máy xe lửa

Cấu tạo: (thủy) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòi dẫn nước vào đầu máy xe lửa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即鹤; 铁路上给蒸汽机车加水的装置。上部伸出横向的输水管,能左右旋转,管的前端弯下来的部分像鹤的头部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即鹤。 2.铁路上给蒸汽机车加水的装置。上部伸出横向的输水管,能左右旋转,管的前端弯下来的部分像鹤的头部。

Eng

  • Cihui 水鶴 huǐhè n. water crane M:²zhī