水鹿

shuǐ lù thủy lộc

Hán Việt: thủy lộc · Pinyin: shuǐ lù

Tổng quan

hươu sambar (Cervus unicolor)

Cấu tạo: (thủy) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hươu sambar (Cervus unicolor)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳類鹿科,草食性動物。體型龐大,耳長,尾短,全身為深棕色,臀部為灰白色。雄性頭有角,角可入藥。分布於非洲東南部、印度、緬甸等地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹿的一种,身体粗壮,雄鹿有粗大的角,分三叉,毛黑棕色,耳大直立,尾长而蓬松。

Eng

  • CC-CEDICT sambar (Cervus unicolor)
  • Cihui sambar (Cervus unicolor)