永世

yǒng shìvĩnh thế

Hán Việt: vĩnh thế · Pinyin: yǒng shì

Tổng quan

vĩnh viễn; mãi mãi; suốt đời. 永世長存 tồn tại mãi mãi 永世不忘 mãi mãi không quên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.世世代代﹐永远。 2.终身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.世世代代永久不盡。《文選.曹植.與楊德祖書》:「建永世之業,留金石之功。」 2.終生、一輩子。《文選.張衡.南都賦》:「本枝百世位天子焉,永世克孝懷桑梓焉。」

Cấu tạo: 永 (vĩnh) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lâu đời. Suốt đời. Hết đời này sang đời khác.; thời đại, niên kỷ, sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận thời đại, niên kỷ, sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận; âu đời. Suốt đời. Hết đời này sang đời khác.; vĩnh hằng , mãi mãi; vĩnh thế: trọn đời/vĩnh viễn/mãi mãi/suốt đời; vĩnh viễn; mãi mãi; suốt đời. 永世長存 tồn tại mãi mãi 永世不忘 mãi mãi không quên; vĩnh viễn; mãi mãi; suốt đời
  • Biên soạn 永世 yǒngshì n. 1. forever 2. the whole lifetime

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世世代代永久不盡。《文選.曹植.與楊德祖書》:「建永世之業,留金石之功。」 2.終生、一輩子。《文選.張衡.南都賦》:「本枝百世位天子焉,永世克孝懷桑梓焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.世世代代﹐永远。 2.终身。
  • Kaggle Zh-Vi aeon

Eng

  • JMdict eternity
  • JMdict perpetuity
  • JMdict immortality
  • JMdict permanence
  • JMdict lifetime title holder (in shogi, go, etc.)
  • Cihui eternal; forever
  • Tần suất từ 永世 yǒngshì n. 1. forever 2. the whole lifetime

Đức

  • Handedict ewig

ja

  • JMdict 永世(えいせい)

other

  • Nguồn khác Lâu đời. Suốt đời. Hết đời này sang đời khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

永世无穷 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲