永世

yǒng shì vĩnh thế

Hán Việt: vĩnh thế · Pinyin: yǒng shì

Tổng quan

vĩnh hằng | mãi mãi âu đời. Suốt đời. Hết đời này sang đời khác. vĩnh thế vĩnh thế ☆Lâu đời. Suốt đời. Hết đời này sang đời khác.

Cấu tạo: (vĩnh) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩnh hằng | mãi mãi âu đời. Suốt đời. Hết đời này sang đời khác. vĩnh thế vĩnh thế ☆Lâu đời. Suốt đời. Hết đời này sang đời khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世世代代永久不盡。《文選.曹植.與楊德祖書》:「建永世之業,留金石之功。」 2.終生、一輩子。《文選.張衡.南都賦》:「本枝百世位天子焉,永世克孝懷桑梓焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世世代代﹐永远; 终身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.世世代代﹐永远。 2.终身。

Eng

  • CC-CEDICT eternal|forever
  • Cihui eternal; forever

ja

  • JMdict eternity|perpetuity|immortality|permanence|lifetime title holder (in shogi, go, etc.)