永
vĩnh
Hán Việt: vĩnh · Pinyin: yǒng
Tổng quan
vẳng văng vẳng [Eng: far-away sound]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒng |
|---|---|
| Hán Việt | vĩnh |
| Quảng Đông | jung2 |
| Mân Nam | íng |
| Nhật Bản | NAGAI |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yengx |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷraŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷraŋʔ |
| Phản thiết | 于憬切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lâu, dài, mãi mãi. Như {vĩnh viễn} [永遠] mãi mãi, {vĩnh phúc} [永福] điều may mắn được hưởng lâu dài.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vẳng văng vẳng [Eng: far-away sound]
- Bảng Tra Chữ Nôm viếng viếng thăm [Eng: to visit]
- Bảng Tra Chữ Nôm vểnh vểnh mõm [Eng: the dog raised its muzzle]
- Bảng Tra Chữ Nôm vánh chóng vánh [Eng: expeditious, speedy]
- Bảng Tra Chữ Nôm vĩnh vĩnh viễn, vòi vĩnh [Eng: everlasting, to ask for presents]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viếng Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viếng Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: viếng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 深長的、久遠的。三國魏.阮籍〈詠懷〉詩八二首之一七:「出門臨永路,不見行車馬。」宋.蘇軾〈和錢安道寄惠建茶〉詩:「雪花雨腳何足道,啜過始知真味永。」 [副] 恆久、久遠。如:「永垂不朽」。《論語.堯曰》:「四海困窮,天祿永終。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「精罔閬而飛揚兮,拾九天而永逝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 永 (象形。小篆字形,象水流曲曲折折的样子。本义水流长) 同本义 永,水长也。象水巠理之长。--《说文》 江之永矣,不可方思。--《诗·周南·汉广》。毛传永,长。” 泛指长。兼指时间和空间 施于众长谓之永。--《方言一》 不永所事。--《易·讼》 日永星火。--《书·尧典》 维以不永怀。--《诗·周南·卷耳》 永矢弗谖。--《诗·卫风·考槃》 且以永日。--《诗·唐风·山有枢》 求永贞。--《周礼·大祝》 永乃保之。--《仪礼·士冠礼》 以永终誉。--《礼记·中庸 永yǒng ⒈长,水流长~昼。江之~矣。 ⒉长久,久远~久。~远。~恒。~不生锈。~志不忘…
Eng
- CC-CEDICT forever|always|perpetual
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤于憬切,音栐。【說文】水長也。象水巠理之長。【詩·周南】江之永矣。 又【爾雅·釋詁】遠也,遐也。【揚子·方言】凡施于衆長謂之永。【書·大禹謨】萬世永賴。【詩·周頌】永觀厥成。 又州名。【韻會】唐置以二水名。 又姓。【列仙傳】有永石公。 又【集韻】【正韻】𠀤與詠同。【書·舜典】詩言志,歌永言。【傳】謂歌詠其義,以長其言也。音詠。又如字。
Thuyết Văn
水長也。 象水巠理之長永也。 詩曰。江之永矣。 凡永之屬皆从永。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申之、凡長皆曰永。釋詁、毛傳曰。永、長也。方言曰。施於衆長謂之永。 巠者、水脈。理者、水文。于憬切。古音在十部。 周南漢廣文。
【永】 (vĩnh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 永 (vĩnh (Lâu)) Phiên thiết: Vu cảnh thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 憬 (cảnh) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) trường (Dài. So hai đầu với ) vậy。 tượng (Con voi.) thủy (Nước.) kinh lí (Sửa ngọc) chi (Chưng)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠘷 · 𣱵