永
vĩnhNôm viếng
Hán Việt: vĩnh · Pinyin: yǒng · Nôm: viếng
Tổng quan
Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn [永遠] mãi mãi, vĩnh phúc [永福] điều may mắn được hưởng lâu dài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒng |
|---|---|
| Hán Việt | vĩnh |
| Âm Nôm | vẳng |
| Quảng Đông | jung2 |
| Mân Nam | íng |
| Nhật Bản | NAGAI |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yengx |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷraŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷraŋʔ |
| Phản thiết | 于憬切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn [永遠] mãi mãi, vĩnh phúc [永福] điều may mắn được hưởng lâu dài
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vắng 永 tt. quạnh vắng, không có người. Trúc thông hiên vắng trong khi ấy, nừng mỗ sơn tăng làm bạn ngâm. (Ngôn chí 5.7, 11.4, 17.2, 18.6, 20.4)‖ (Thuật hứng 66.4)‖ (Tự thán 81.5, 105.4)
- Giản Dị Hán Nôm vảnh vảnh tai [Eng: to notice to listen something]
- Giản Dị Hán Nôm vênh vênh váo; chênh vênh [Eng: long, perpetual, eternal, forever]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vắng xa vắng [Eng: far away]
- Bảng Tra Chữ Nôm vẳng văng vẳng [Eng: far-away sound]
- Bảng Tra Chữ Nôm viếng viếng thăm [Eng: to visit]
- Bảng Tra Chữ Nôm vểnh vểnh mõm [Eng: the dog raised its muzzle]
- Bảng Tra Chữ Nôm vánh chóng vánh [Eng: expeditious, speedy]
- Bảng Tra Chữ Nôm vĩnh vĩnh viễn, vòi vĩnh [Eng: everlasting, to ask for presents]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viếng Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viếng Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: viếng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 深長的、久遠的。三國魏.阮籍〈詠懷〉詩八二首之一七:「出門臨永路,不見行車馬。」宋.蘇軾〈和錢安道寄惠建茶〉詩:「雪花雨腳何足道,啜過始知真味永。」 [副] 恆久、久遠。如:「永垂不朽」。《論語.堯曰》:「四海困窮,天祿永終。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「精罔閬而飛揚兮,拾九天而永逝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 永 (象形。小篆字形,象水流曲曲折折的样子。本义水流长) 同本义 永,水长也。象水巠理之长。--《说文》 江之永矣,不可方思。--《诗·周南·汉广》。毛传永,长。” 泛指长。兼指时间和空间 施于众长谓之永。--《方言一》 不永所事。--《易·讼》 日永星火。--《书·尧典》 维以不永怀。--《诗·周南·卷耳》 永矢弗谖。--《诗·卫风·考槃》 且以永日。--《诗·唐风·山有枢》 求永贞。--《周礼·大祝》 永乃保之。--《仪礼·士冠礼》 以永终誉。--《礼记·中庸 永yǒng ⒈长,水流长~昼。江之~矣。 ⒉长久,久远~久。~远。~恒。~不生锈。~志不忘。~垂不朽。
Eng
- CC-CEDICT forever, always, perpetual
other
- Nguồn khác Bỏ. 𫇥劳𬠫湄浪永佐 Bioóc lao mèng mừa rằng vẻng tả (P.S.) Hoa chỉ sợ ong đi về tổ bó rơi hoa
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤于憬切,音栐。【說文】水長也。象水巠理之長。【詩·周南】江之永矣。 又【爾雅·釋詁】遠也,遐也。【揚子·方言】凡施于衆長謂之永。【書·大禹謨】萬世永賴。【詩·周頌】永觀厥成。 又州名。【韻會】唐置以二水名。 又姓。【列仙傳】有永石公。 又【集韻】【正韻】𠀤與詠同。【書·舜典】詩言志,歌永言。【傳】謂歌詠其義,以長其言也。音詠。又如字。
Thuyết Văn
水長也。 象水巠理之長永也。 詩曰。江之永矣。 凡永之屬皆从永。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申之、凡長皆曰永。釋詁、毛傳曰。永、長也。方言曰。施於衆長謂之永。 巠者、水脈。理者、水文。于憬切。古音在十部。 周南漢廣文。
【永】 (vĩnh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 永 (vĩnh (Lâu)) Phiên thiết: Vu cảnh thiết Thượng tự: 于 (vu) , Hạ tự: 憬 (cảnh) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩnh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) trường (Dài. So hai đầu với ) vậy。 tượng (Con voi.) thủy (Nước.) kinh lí (Sửa ngọc) chi (Chưng)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠘷 · 𣱵