永巷

vĩnh hạng

Hán Việt: vĩnh hạng

Tổng quan

Cấu tạo: (vĩnh) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長巷。或專指宮中用來幽閉有罪宮女的地方。唐.李華〈長門怨〉詩:「每憶椒房寵,那堪永巷陰。」清.孔尚任《桃花扇》第二八齣:「橫揣俺天涯夫婿,永巷日如年。」