永年

yǒng nián vĩnh niên

Hán Việt: vĩnh niên · Pinyin: yǒng nián

Tổng quan

huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸, Hà Bắc

Cấu tạo: (vĩnh) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸, Hà Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長壽。《書經.畢命》:「資富能訓,惟以永年,惟德惟義,時乃大訓。」《文選.孔融.論盛孝章書》:「單孑獨立,孤危愁苦,若使憂能傷人,此子不得永年矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长寿; 指长久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长寿。 2.指长久。

Eng

  • CC-CEDICT see 永年區|永年区[Yong3 nian2 Qu1]
  • Cihui see 永年區|永年区