永日

yǒng rì vĩnh nhật

Hán Việt: vĩnh nhật · Pinyin: yǒng rì

Tổng quan

Cấu tạo: (vĩnh) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整天、終日。《詩經.唐風.山有樞》:「且以喜樂,且以永日。」唐.裴鉶《傳奇.裴航》:「遂贈藍田美玉十斤,紫府雲丹一粒,敘話永日,使達書於親愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长日,漫长的白天; 从早到晩;整天; 多日;长久; 谓消磨时日。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长日,漫长的白天。 2.从早到晩;整天。 3.多日;长久。 4.谓消磨时日。

Eng

  • Cihui 永日 ǒngrì n. long day; all the day

ja

  • JMdict long spring day