氾拜

phiếm bái

Hán Việt: phiếm bái

Tổng quan

Vái chào chung mọi người, chớ không vái chào riêng từng người. Chào rộng cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

向眾人一拜,以示禮貌。猶如今之「一鞠躬」。《禮記.喪大記》:「大夫內子、士妻、特拜命婦,氾拜眾賓於堂上。」

Cấu tạo: 泛 (phiếm) + 拜 (bái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vái chào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向眾人一拜,以示禮貌。猶如今之「一鞠躬」。《禮記.喪大記》:「大夫內子、士妻、特拜命婦,氾拜眾賓於堂上。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

拜金 · 拜会 · 拜伦 · 拜佛 · 拜倒 · 拜別 · 拜别 · 拜匣