泛拜

phiếm bái

Hán Việt: phiếm bái

Tổng quan

ái chào chung mọi người, chớ không vái chào riêng từng người. Chào rộng cả. phiếm bái phiếm bái ☆Vái chào chung mọi người, chớ không vái chào riêng từng người. Chào rộng cả.

Cấu tạo: (phiếm) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái chào chung mọi người, chớ không vái chào riêng từng người. Chào rộng cả. phiếm bái phiếm bái ☆Vái chào chung mọi người, chớ không vái chào riêng từng người. Chào rộng cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向眾人一拜,以示禮貌。猶如今之「一鞠躬」。《禮記.喪大記》:「大夫內子、士妻、特拜命婦,氾拜眾賓於堂上。」