求人

qiú rén cầu nhân

Hán Việt: cầu nhân · Pinyin: qiú rén

Tổng quan

nhờ giúp đỡ | nhờ vả | tuyển dụng người tài

Cấu tạo: (cầu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhờ giúp đỡ | nhờ vả | tuyển dụng người tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求他人。如:「求人諒解。」《紅樓夢》第七七回:「賣油的娘子水梳頭。自來家裡有的,好壞不知給了人多少,這會子輪到自己用,反倒各處求人去了。」 2.網羅人才。《史記.卷六三.老子韓非列傳.韓非》:「於是韓非疾治國不務脩明其法制,執勢以御其臣下,富國彊兵而以求人任賢,反舉浮淫之蠹而加之於功實之上。」《北齊書.卷四六.循吏列傳.蘇瓊》:「設官求人,非人求官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罗致人才; 请求别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.罗致人才。 2.请求别人。

Eng

  • CC-CEDICT to ask for help|to ask a favor|to recruit talented people
  • Cihui to ask for help; to ask a favor; to recruit talented people

ja

  • JMdict recruiting|job offer|job vacancy