求借
cầu tá
Hán Việt: cầu tá · Pinyin: qiú jiè
Tổng quan
xin vay; cầu xin người khác cho mượn (tiền, đồ vật)。請求別人借給(錢或物)。
Nghĩa
Việt
- Cihui xin vay; cầu xin người khác cho mượn (tiền, đồ vật)。請求別人借給(錢或物)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向別人借貸財物、或請求借用。如:「迫於生活窮困,他只好四處向朋友求借。」《初刻拍案驚奇》卷三:「小子是失路的舉子,趕過宿頭,幸到寶莊,見門尚未闔,斗膽求借一宿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求别人借给(钱或物)。
Eng
- Cihui 求借 iújiè v. ask sb. for a loan