求償

qiú chángcầu thường

Hán Việt: cầu thường · Pinyin: qiú cháng

Tổng quan

tìm kiếm bồi thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

要求補償或賠償。如:「這起工安意外所造成的損失,可向有關單位求償。」

Cấu tạo: 求 (cầu) + 償 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi hoàn
  • Biên soạn 求償 iúcháng v.o. ask for reparations/compensation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 要求補償或賠償。如:「這起工安意外所造成的損失,可向有關單位求償。」

Eng

  • JMdict claim for damages
  • Cihui to seek compensation; indemnity

ja

  • JMdict 求償(きゅうしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

償付 · 償債 · 償命 · 償清 · 償還 · 求乞 · 求親 · 求人