求全
cầu toàn
Hán Việt: cầu toàn · Pinyin: qiú quán
Tổng quan
1. cầu toàn (mang ý mỉa mai)。要求完美無缺(多含貶義)。 求全思想。 tư tưởng cầu toàn. 2. trọn vẹn; tốt đẹp (hi vọng mọi việc)。希望事情成全。 委曲求全。 chịu nhân nhượng để được an toàn.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cầu toàn (mang ý mỉa mai)。要求完美無缺(多含貶義)。 求全思想。 tư tưởng cầu toàn. 2. trọn vẹn; tốt đẹp (hi vọng mọi việc)。希望事情成全。 委曲求全。 chịu nhân nhượng để được an toàn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.企求保全生命、名位、事業等。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.王嘉》:「中材苟容求全,下材懷危內顧,壹切營私者多。」 2.要求完美無缺。《孟子.離婁上》:「有不虞之譽,有求全之毀。」《兒女英雄傳》第一二回:「你可不准嫌他父母鄉愚,嫌他鄙陋,稍存求全之見。」 3.顧全大局。如:「委曲求全」。南朝齊.虞玩之〈上表告退〉:「經昏踐亂,涉艱履危,仰聖德以求全,憑賢輔以申節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 企求保全名位﹑性命﹑事业等; 要求完美无缺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.企求保全名位﹑性命﹑事业等。 2.要求完美无缺。
Eng
- Cihui 求全 iúquán v.o. 1. demand perfection 2. seek to save one's life 3. try to round sth. off