求凰

qiú huángcầu hoàng

Hán Việt: cầu hoàng · Pinyin: qiú huáng

Tổng quan

cầu hoàng; tìm bạn đời; tìm đối tượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"求皇"。 2.汉司马相如《琴歌》之一"凤兮凤兮归故乡,遨游四海求其凰。"相传相如歌此向卓文君求爱◇因称男子求偶为"求凰"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻男子求偶。宋.劉克莊〈風入松.殘更難睚抵年長〉詞:「絕筆無求凰曲,痴心有返魂香。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「聘蕭氏,未嫁而夭,故求凰未就也。」

Cấu tạo: 求 (cầu) + 凰 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 求凰 iúhuáng v.o. seek a wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻男子求偶。宋.劉克莊〈風入松.殘更難睚抵年長〉詞:「絕筆無求凰曲,痴心有返魂香。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「聘蕭氏,未嫁而夭,故求凰未就也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"求皇"。 2.汉司马相如《琴歌》之一"凤兮凤兮归故乡,遨游四海求其凰。"相传相如歌此向卓文君求爱◇因称男子求偶为"求凰"。

Eng

  • Cihui 求凰 iúhuáng v.o. seek a wife

other

  • Nguồn khác Con chim phượng đi tìm con chim hoàng. Chỉ sự tìm vợ, kén vợ. Cũng nói là Cầu phượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

求乞 · 求亲 · 求人 · 求仙 · 求借 · 求值 · 求偶 · 求偿