凰
hoàng
Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng
Tổng quan
phượng hoàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huáng |
|---|---|
| Hán Việt | hoàng |
| Quảng Đông | wong4 |
| Mân Nam | hông |
| Nhật Bản | OOTORI |
| Hàn Quốc | 황 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuang |
| Phản thiết | 胡光切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con phượng cái.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鳳凰」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凰 中国古代传说中的鸟名,雄的叫凤”,雌的叫凰” 凰(〈古〉写作"皇")huáng
Eng
- CC-CEDICT used in 鳳凰|凤凰[feng4 huang2]
ja
- JMdict huang (female Chinese firebird)
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音黃。【爾雅·釋鳥】鶠鳳,其雌皇。【註】雞頭蛇頸燕頷龜背魚尾,五采色,高六尺許。【山海經】丹穴之山有鳥焉,其狀如鶴,首文曰德,翼文曰順,背文曰義,膺文曰仁,腹文曰信。見則天下大安。【韻會】雄曰鳳,雌曰凰。古詩:鳳兮鳳兮求其凰。又【集韻】或作䳨。【晉書·武帝紀】起䳨儀殿于後。又通作皇。【書·益稷】鳳皇來儀。【詩·小雅】鳳皇鳴矣。 考證:〔【爾雅·釋鳥】鶠鳳,其雌皇。【疏】雞頭,蛇頸,燕頷,龜背,魚尾。〕 謹照原書疏改註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䳨