求取
cầu thủ
Hán Việt: cầu thủ · Pinyin: qiú qǔ
Tổng quan
mưu cầu | phấn đấu để đạt được
Nghĩa
Việt
- Cihui mưu cầu | phấn đấu để đạt được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 索求爭取。如:「求取功名」。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「且其俗信巫,巫言:『神怒,何故欲向漢?漢使有騧馬,急求取以祠我。』廣德乃遣使,就超請馬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 索要;索取; 寻求选取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.索要;索取。 2.寻求选取。
Eng
- CC-CEDICT to seek after|to strive for
- Cihui to seek after; to strive for