求售

qiú shòu cầu thụ

Hán Việt: cầu thụ · Pinyin: qiú shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出售,尋求買主。如:「吉屋求售,意者內洽。」唐.沈既濟《任氏傳》:「鄭子如市,果見一人牽馬求售者,眚在左股。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 希求出售; 指希图考中,取得功名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.希求出售。 2.指希图考中,取得功名。

Eng

  • Cihui 求售 iúshòu v. explore market potential