求婚

qiú hūn cầu hôn

Hán Việt: cầu hôn · Pinyin: qiú hūn

Tổng quan

cầu hôn in được làm đám cưới. Xin làm vợ chồng. cầu hôn cầu hôn ☆Xin được làm đám cưới. Xin làm vợ chồng.

Cấu tạo: (cầu) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu hôn in được làm đám cưới. Xin làm vợ chồng. cầu hôn cầu hôn ☆Xin được làm đám cưới. Xin làm vợ chồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求對方與自己結婚。《晉書.卷一一八.姚興載記下》:「魏主拓跋珪送馬千匹,求婚于興,興許之。」《初刻拍案驚奇》卷九:「曉得是見景生情,暗藏著求婚之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"求昏"; 男女中的一方请求对方与己结婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"求昏"。 2.男女中的一方请求对方与己结婚。

Eng

  • CC-CEDICT to propose marriage
  • Cihui to propose marriage

ja

  • JMdict marriage proposal|courtship