求子

qiú zǐ cầu tử

Hán Việt: cầu tử · Pinyin: qiú zǐ

Tổng quan

(cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai | cố gắng có con

Cấu tạo: (cầu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai | cố gắng có con

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希望生子,多指向神佛祈求。如:「他求子心切,如今一舉得男,不禁大喜若狂。」《初刻拍案驚奇》卷八:「夫妻兩個發心要往南海普陀洛伽山觀音大士處燒香求子,尚在商量未決。」

Eng

  • CC-CEDICT (of a childless couple) to pray for a son|to try to have a child
  • Cihui 求子 iúzǐ v.o. pray for a son (of a childless couple)