求学

qiú xuécầu học

Hán Việt: cầu học · Pinyin: qiú xué

Tổng quan

học ở trường; đi học.; tìm tòi học hỏi; nghiên cứu học hỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从师学习。 2.多指在学校学习。 3.探求学问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

研求學問。《敦煌變文集新書.卷六.秋胡變文》:「況汝少小失阿耶,孤單養汝,成立汝身。今捨吾求學,更須審思。」

Cấu tạo: 求 (cầu) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi việc học
  • Cihui tìm kiếm tri thức
  • Tần suất từ đi học; tìm tòi học hỏi; nghiên cứu học hỏi
  • Biên soạn 求學 qiúxué v.o. study; attend school

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研求學問。《敦煌變文集新書.卷六.秋胡變文》:「況汝少小失阿耶,孤單養汝,成立汝身。今捨吾求學,更須審思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从师学习。 2.多指在学校学习。 3.探求学问。

Eng

  • Cihui to pursue one's studies; to attend school; to seek knowledge
  • Tần suất từ 求學 qiúxué v.o. study; attend school , Tā zài guówài ∼. He's studying abroad

Đức

  • Handedict zur Schule gehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修业 · 肄业