肄业

yì yèdị nghiệp

Hán Việt: dị nghiệp · Pinyin: yì yè

Tổng quan

học tập (chưa tốt nghiệp). 肄業生 học sinh; học trò 高中肄業 học sinh trung học. 他曾在北京大學物理系肄業兩年. anh ấy đã từng học hai năm ở khoa vật lý trường đại học Bắc Kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

在校学习。多指没有毕业肄业证书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修習學業。通常指沒有畢業或尚未畢業而言。《儒林外史》第一九回:「考過,宗師著實稱贊,取在一等第一,又把他題了優行,貢入太學肄業。」《文明小史》第四一回:「因他二人自幼喜歡耍槍弄棒,很有點尚武精神,所以兄弟一齊送他們到武備學堂肄業。」

Cấu tạo: 肄 (dị) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dị nghiệp: học tập; học tập
  • Biên soạn 肄業 yìyè* v.o. 1. study in school/college 2. study stopping short of graduation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修習學業。通常指沒有畢業或尚未畢業而言。《儒林外史》第一九回:「考過,宗師著實稱贊,取在一等第一,又把他題了優行,貢入太學肄業。」《文明小史》第四一回:「因他二人自幼喜歡耍槍弄棒,很有點尚武精神,所以兄弟一齊送他們到武備學堂肄業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在校学习。多指没有毕业肄业证书。

Eng

  • Cihui to attend (a school); to drop out (of college etc)
  • Tần suất từ 肄業 yìyè* v.o. 1. study in school/college 2. study stopping short of graduation

other

  • Nguồn khác Tập nghề cho tinh thông

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

求学

Từ trái nghĩa

毕业