求成

qiú chéng cầu thành

Hán Việt: cầu thành · Pinyin: qiú chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.求和。《左傳.桓公三年》:「公會杞侯于郕,杞求成也。」《幼學瓊林.卷一.武職類》:「交鋒為對壘,求和曰求成。」 2.求取成功。《莊子.天地》:「吾聞之夫子:事求可,功求成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求和; 希求成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.求和。 2.希求成功。

Eng

  • Cihui 求成 iúchéng* v.o. 1. hope for success 2. seek peace with the enemy