求救
cầu cứu
Hán Việt: cầu cứu · Pinyin: qiú jiù
Tổng quan
cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn) in được giúp đỡ khỏi tai ách. cầu cứu cầu cứu ☆Xin được giúp đỡ khỏi tai ách.
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn) in được giúp đỡ khỏi tai ách. cầu cứu cầu cứu ☆Xin được giúp đỡ khỏi tai ách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請求救援。《三國演義》第一一回:「某願親往北海郡,求孔融起兵救援;更得一人往青州田楷處求救。」《老殘遊記》第一七回:「翠環仍泥著不肯去,眼看著人瑞,有求救的意思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求援救。多用于遇到危险或灾难时。
- Tân Hoa Tự Điển 1.请求援救。多用于遇到危险或灾难时。
Eng
- CC-CEDICT to seek help (when in distress or having difficulties)
- Cihui to seek help (when in distress or having difficulties)