求愛者

qiú ài zhě cầu ái giả

Hán Việt: cầu ái giả · Pinyin: qiú ài zhě

Tổng quan

người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng, người say mê (một người đàn bà) người đàn ông ăn diện, người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm, người theo đuổi (một người con gái) người đàn ông ăn diện, người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm, người theo đuổi (một người con gái) anh chàng tán gái, người cầu hôn

Cấu tạo: (cầu) + (ái) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng, người say mê (một người đàn bà) người đàn ông ăn diện, người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm, người theo đuổi (một người con gái) người đàn ông ăn diện, người hay tán gái; anh chàng nị…