求生

qiú shēng cầu sanh

Hán Việt: cầu sanh · Pinyin: qiú shēng

Tổng quan

tìm cách sinh tồn | có ý chí sống cầu sinh (術語)在中有者次求可生之處,故名。對於已生而言。☸

Cấu tạo: (cầu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm cách sinh tồn | có ý chí sống cầu sinh (術語)在中有者次求可生之處,故名。對於已生而言。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求取生路。《論語.衛靈公》:「志士仁人無求生以害仁,有殺身以成仁。」《史記.卷六六.伍子胥傳》:「然恨父召我以求生而不往,後不能雪恥,終為天下笑耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设法活下去;谋求生路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.设法活下去;谋求生路。

Eng

  • CC-CEDICT to seek survival|to possess the will to live
  • Cihui to seek survival; to possess the will to live