求解

qiú jiě cầu giải

Hán Việt: cầu giải · Pinyin: qiú jiě

Tổng quan

cần giải pháp | tìm cách giải (một phương trình)

Cấu tạo: (cầu) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần giải pháp | tìm cách giải (một phương trình)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求解除禍難。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「囚孟嘗君,謀欲殺之。孟嘗君使人抵昭王幸姬求解。」《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「卻說汪知縣幾日間連接數十封書札,都是替盧柟求解的。」 2.求得明白、解悟。南朝宋.謝靈運〈辨宗論〉:「同遊諸道人,並業心神道,求解言外。」 3.請求解答。《初刻拍案驚奇》卷一九:「此間孀婦謝小娥示我十二字謎語,每來寺中求解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求解救或解除; 求得解悟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求解救或解除。 2.求得解悟。

Eng

  • CC-CEDICT to require a solution|to seek to solve (an equation)
  • Cihui to require a solution; to seek to solve (an equation)