求賢

qiú xián cầu hiền

Hán Việt: cầu hiền · Pinyin: qiú xián

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu hiền 求賢 đgt. <Nho> tìm người hiền. Bài Quyển nhĩ tự trong sách Kinh Thi có đoạn: “bài quyển nhĩ, viết về cái chí của hậu phi, muốn phụ giúp nhà vua tìm được người hiền, xét được quan tốt, biết được nỗi vất vả của bề tôi” (《卷耳》,后妃之志也,又當輔佐君子,求賢審官,知臣下之勤勞). Lưu Hướng trong sách T…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訪求賢能的人。《文選.陸機.辯亡論下》:「其求賢如不及,卹民如稚子。」《宋史.卷四四六.忠義傳一.李若水傳》:「正宜置驛求賢,解榻待士,采其寸長遠見,以興治功。」