求靠
cầu kháo
Hán Việt: cầu kháo · Pinyin: qiú kào
Tổng quan
nhờ vả; tìm nơi nương tựa。請求別人同意自己投靠他(多指負擔生活)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờ vả; tìm nơi nương tựa。請求別人同意自己投靠他(多指負擔生活)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 投靠他人,以求生存。如:「他體弱多病,三餐無以為繼,只好求靠親戚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 求助;投靠:~亲友。
Eng
- Cihui 求靠 iúkào v. <topo.> seek patronage