求饒

qiú ráo cầu nhiêu

Hán Việt: cầu nhiêu · Pinyin: qiú ráo

Tổng quan

cầu xin tha thứ xin tha thứ; xin lượng thứ。請求饒恕。

Cấu tạo: (cầu) + (nhiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu xin tha thứ xin tha thứ; xin lượng thứ。請求饒恕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求饒恕。《紅樓夢》第四四回:「那小丫頭已經嚇的魂飛魄散,哭著,只管碰頭求饒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乞求饶恕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乞求饶恕。

Eng

  • CC-CEDICT to beg forgiveness
  • Cihui to beg forgiveness