ráo nhiêu

Hán Việt: nhiêu · Pinyin: ráo

Tổng quan

họ [Rao2] giàu dồi dào sung mãn thêm miễn phí tặng kèm thả cho tha thứ mặc dù mặc cho

饒令 · 饒侈 · 饒富 · 饒役 · 饒沃 · 饒王 · 饒益 · 饒舌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinráo
Hán Việtnhiêu
Quảng Đôngjiu4
Mân Namjiau5
Nhật BảnYUTAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄠˊ
Hán ngữ Trung cổnjeu
Baxter-Sagart[ŋ]ew
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ew
Phản thiết如招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhiều, đầy đủ. Như {phú nhiêu} [富饒] giàu có đầy đủ. Khoan dung, tha, tha lỗi cho người gọi là {nhiêu}. Như {nhiêu thứ} [饒恕] tha thứ. Họ {Nhiêu}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhau cùng nhau [Eng: together]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nheo nheo nhéo [Eng: to call stridently and insistently]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiều ít nhiều, rất nhiều [Eng: a little, abundant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhau Xuất hiện 60 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhau Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhau Xuất hiện 42 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.寬恕、赦免。如:「饒恕」、「歲月不饒人」。南朝宋.鮑照〈擬行路難〉一八首之一七:「日月流邁不相饒,令我愁思怨恨多。」 2.添加。《水滸傳》第二一回:「不還!再饒你一百個不還!若要還時,在鄆城縣還你!」 3.讓。《水滸傳》第六八回:「眾人都饒讓你一步,我自天也不怕!你只管讓來讓去做甚鳥。」 [形] 豐厚、富足。如:「富饒」、「豐饒」。《孫子.九地》:「掠於饒野,三軍足食。」《文選.王粲.從軍詩五首之一》:「軍人多飫饒,人馬皆溢肥。」 [副] 任憑、儘管。唐.杜牧〈猿〉詩:「三聲欲斷疑腸斷,饒是少年今白頭。」《紅樓夢》第四五回:「饒這麼嚴,他們還…

Eng

  • CC-CEDICT surname Rao
  • CC-CEDICT rich|abundant|exuberant|to add for free|to throw in as bonus|to spare|to forgive|despite|although

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤如招切,音蕘。【玉篇】多也,飽也,豐也,厚也,餘也。又益也,賸也。【禮·曲禮】大饗不問卜,不饒富。【註】富之言備也。備而已,勿多於禮也。【前漢·𨻰平傳】平娶張氏,資用益饒。又對漢王曰:大王能饒人以爵邑。 又俗謂寬恕曰饒。【杜甫·立秋後詩】日月不相饒,節序昨夜隔。 又國名。【前漢·地理志】北海郡縣饒侯國。 又縣名。【前漢·地理志】屬西河郡。莽曰饒衍。【後漢·郡國志】安平國饒陽,故名饒。 又州名。本楚番邑,吳置鄱陽郡,隋攺饒州,以物產富饒也。 又姓。【風俗通】漢有饒武,爲漁陽太守。 又【廣韻】【集韻】【韻會】人要切【正韻】實照切,𠀤音邵。義同。

Thuyết Văn

飽也。 从𠊊。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

饒者、甚飽之䛐也。引以爲凡甚之偁。漢謠曰。今年尙可後年饒。謂後年更甚也。近人索饒、討饒之語。皆謂已甚而求巳也。 如昭切。二部。

【饒】 (nhiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Nghĩa: bão (No) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩜙 · 饶 · 饶 · 饶