饒

ráonhiêuNôm xèo

Hán Việt: nhiêu · Pinyin: ráo · Nôm: xèo

Tổng quan

Nhiều, đầy đủ. Như phú nhiêu [富饒] giàu có đầy đủ

饒令 · 饒侈 · 饒富 · 饒役 · 饒沃 · 饒王 · 饒益 · 饒舌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinráo
Hán Việtnhiêu
Âm Nômnhau
Quảng Đôngjiu4
Mân Namjiau5
Nhật BảnYUTAKA
Hàn Quốc요
Chú âmㄖㄠˊ
Hán ngữ Trung cổnjeu
Baxter-Sagart[ŋ]ew
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ew
Phản thiết如招切
Thanh mẫu日
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhiều, đầy đủ. Như phú nhiêu [富饒] giàu có đầy đủ. Khoan dung, tha, tha lỗi cho người gọi là nhiêu. Như nhiêu thứ [饒恕] tha thứ. Họ Nhiêu

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhau 饒 dt. từ biểu thị sự tác động qua lại giữa các đối tượng. Trúc mai bạn cũ họp nhau quen, cửa mận tường đào chân ngại chen. (Thuật hứng 46.1)‖ (Tức sự 126.4)‖ (Bảo kính 133.5, 138.7, 142.7, 145.7, 147.8, 149.4, 152.4, 178.1, 178.8)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.4)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhiều 饒 ◎ AHV: nhiêu. ① tt. lắm, làm vị ngữ tính từ hay làm định ngữ. Sách Tiểu Nhĩ Nhã ghi: “Nhiêu: đa” (饒,多也). Rừng nhiều cây rợp hoa chầy động, đường ít người đi cỏ gấp xâm. (Ngôn chí 5.3, 8.5, 20.5)‖ (Mạn thuật 29.6)‖ (Thuật hứng 46.5, 49.3, 50.4, 67.2, 68.2)‖ (Tự thán 80.2, 93.6, 100.3, 105.1)‖ (Tự thuật 113.2, 120.1, 121.6, 122.1)‖ (Bảo kính 128.3, 129.3, 130.2, 130.7, 131.8, 133.5, 135.8, 138.3, 140.1, 140.7, 143.3, 146.5, 147.3, 159.5, 161.1, 164.6, 171.3, 172.7, 173.5, 175.3, 186.1, 188.2)‖ (Huấn Nam Tử 192.3)‖ (Tùng 219.4, 220.1)‖ (Trúc thi 222.1)‖ (Thiên tuế thụ 235.2)‖ (Nghiễn…
  • Giản Dị Hán Nôm xèo bánh xèo [Eng: rice pancake folded in half (and filled with a shrimp, meat and soya bean sprouts)]
  • Giản Dị Hán Nôm sèo eo sèo [Eng: harp on, scold]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhiêu phì nhiêu [Eng: bountiful, abundant, plentiful]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán hạ cũng lấy bấy nhiêu
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bụng đầy trướng mãn nhiều bề
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chỉ thực hậu phác hợp cùng tề nhau
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhau cùng nhau [Eng: together]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nheo nheo nhéo [Eng: to call stridently and insistently]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiều ít nhiều, rất nhiều [Eng: a little, abundant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhau Xuất hiện 60 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhau Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhau Xuất hiện 42 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.寬恕、赦免。如:「饒恕」、「歲月不饒人」。南朝宋.鮑照〈擬行路難〉一八首之一七:「日月流邁不相饒,令我愁思怨恨多。」 2.添加。《水滸傳》第二一回:「不還!再饒你一百個不還!若要還時,在鄆城縣還你!」 3.讓。《水滸傳》第六八回:「眾人都饒讓你一步,我自天也不怕!你只管讓來讓去做甚鳥。」 [形] 豐厚、富足。如:「富饒」、「豐饒」。《孫子.九地》:「掠於饒野,三軍足食。」《文選.王粲.從軍詩五首之一》:「軍人多飫饒,人馬皆溢肥。」 [副] 任憑、儘管。唐.杜牧〈猿〉詩:「三聲欲斷疑腸斷,饒是少年今白頭。」《紅樓夢》第四五回:「饒這麼嚴,他們還偷空兒鬧個亂子來。」 [名] 姓。如漢代有饒斌。

Eng

  • CC-CEDICT surname Rao
  • CC-CEDICT rich, abundant, exuberant, to add for free, to throw in as bonus, to spare, to forgive, despite, although

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤如招切,音蕘。【玉篇】多也,飽也,豐也,厚也,餘也。又益也,賸也。【禮·曲禮】大饗不問卜,不饒富。【註】富之言備也。備而已,勿多於禮也。【前漢·𨻰平傳】平娶張氏,資用益饒。又對漢王曰:大王能饒人以爵邑。 又俗謂寬恕曰饒。【杜甫·立秋後詩】日月不相饒,節序昨夜隔。 又國名。【前漢·地理志】北海郡縣饒侯國。 又縣名。【前漢·地理志】屬西河郡。莽曰饒衍。【後漢·郡國志】安平國饒陽,故名饒。 又州名。本楚番邑,吳置鄱陽郡,隋攺饒州,以物產富饒也。 又姓。【風俗通】漢有饒武,爲漁陽太守。 又【廣韻】【集韻】【韻會】人要切【正韻】實照切,𠀤音邵。義同。

Thuyết Văn

飽也。 从𠊊。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

饒者、甚飽之䛐也。引以爲凡甚之偁。漢謠曰。今年尙可後年饒。謂後年更甚也。近人索饒、討饒之語。皆謂已甚而求巳也。 如昭切。二部。

【饒】 (nhiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) , Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Nghĩa: bão (No) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩜙 · 饶 · 饶 · 饶