汆子
thộn tử
Hán Việt: thộn tử · Pinyin: cuān zi
Tổng quan
ống đun nước (hình ống dài, có thể cắm vào miệng lò để đun nhanh sôi)。燒水用的薄鐵筒,細長形,可以插入爐子火口里,使水開得快。
Nghĩa
Việt
- Cihui ống đun nước (hình ống dài, có thể cắm vào miệng lò để đun nhanh sôi)。燒水用的薄鐵筒,細長形,可以插入爐子火口里,使水開得快。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.燒水用的薄鐵筒。形如小罐,細長。可直接置於火爐內燒開水,立時即沸。也稱為「汆兒」。 2.以菜餚雜煮,用來拌麵吃的湯汁。也稱為「汆兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烧水用的薄铁筒,细圆柱形,可以插入炉子火口里,使水开得快。
Eng
- Cihui 汆子 cuānzi n. <coll.> small pot that can be thrust into fire to quick-boil water