tǔn thộn

Hán Việt: thộn · Pinyin: tǔn

Tổng quan

chần chần trong thời gian ngắn

汆子 · 汆湯 · 汆黃瓜片 · 汆儿 · 汆水 · 汆汤 · 汆丸子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǔn
Hán Việtthộn
Quảng Đôngcyun1
Chú âmㄘㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchuan

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xói đi, nước đẩy vật gì đi. Một âm là {tù}. Bơi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.漂流。《字彙.水部》:「汆,水推物也。」明.無名氏《白兔記》第二齣:「淺水灘頭,汆下一個坐婆來。」 2.用油炸。如:「油汆豆腐」、「油汆花生」。清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.汆豬肉皮》:「豬肉皮略泡,入沸油汆之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汆 一种烹调方法。把食物放到沸水里稍微一煮 引申为把东西丢到水里或人钻入水中 所以才几天就搁下来了,眼睁睁汆了它妈一大堆钱进去。--沙汀《淘金记》 汆tǔn ①方言。漂流在水上。如冰块在水上汆。 ②用油炸。如油氽花生米。 汆cuān烹饪法的一种,把食物放在开水中稍煮一下。如汆丸子。 汆cuān ①烹调的一种方法。把食物放入沸水中稍煮一下。 ②引申为把东西丢到水里或人钻入水中。

Eng

  • CC-CEDICT quick-boil|to boil for a short time

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪷚