匯總
hối tổng
Hán Việt: hối tổng · Pinyin: huì zǒng
Tổng quan
biến thể của 彙總|汇总 tập hợp; tổng hợp; thu thập; sưu tầm; góp nhặt (tư liệu, hoá đơn, chứng từ...)。(資料、單據、款項等)彙集到一起。 等各組的資料到齊後匯總上報。 đợi tư liệu từ các tổ đýa đến đủ rồi hãy tổng hợp lại báo cáo lên trên.
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 彙總|汇总 tập hợp; tổng hợp; thu thập; sưu tầm; góp nhặt (tư liệu, hoá đơn, chứng từ...)。(資料、單據、款項等)彙集到一起。 等各組的資料到齊後匯總上報。 đợi tư liệu từ các tổ đýa đến đủ rồi hãy tổng hợp lại báo cáo lên trên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把資料意見、單據或款項等蒐集在一起。如:「這次市場調查的資料由業務部門匯總。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (资料、单据、款项等)汇集到一起:等各组的资料到齐后~上报。
Eng
- CC-CEDICT variant of 彙總|汇总[hui4 zong3]
- CC-CEDICT to collect and summarize; to aggregate (data, reports etc)
- Cihui variant of 彙總|汇总