漢成帝

hàn chéng dì hán thành đế

Hán Việt: hán thành đế · Pinyin: hàn chéng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (hán) + (thành) + (đế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝號。(西元前51~前7)名驁。在位二十七年(前33~前7)。西漢元帝之子。沉溺酒色,極盡奢侈,寵幸趙飛燕、趙合德。重用外戚王氏。民生凋敝,國庫虛空,致使西漢迅速衰落。