汉语

hàn yǔhán ngữ

Hán Việt: hán ngữ · Pinyin: hàn yǔ

Tổng quan

Hán ngữ; tiếng Hán; tiếng Hoa; tiếng Trung Quốc. 漢語字處理 soạn thảo văn bản tiếng Hoa 漢語是指口講、耳聽的語言,中文還包括閱讀和書寫的內容. Hán ngữ chỉ ngôn ngữ miệng nói tai nghe, Trung văn còn bao gồm nội dung đọc và viết

新华 · Tân Hoa Đại lục

汉族的语言,是我国的主要语言。现代汉语的标准语是普通话。参看1018页; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漢藏語系中的一支。包括官話、吳語、湘語、贛語、客語、粵語、閩語等七種主要方言。

Cấu tạo: 漢 (hán) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngôn ngữ tiếng Trung
  • Cihui LT:門
  • Cihui 门
  • Biên soạn 1. Chinese/Sinitic language(s)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢藏語系中的一支。包括官話、吳語、湘語、贛語、客語、粵語、閩語等七種主要方言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉族的语言,是我国的主要语言。现代汉语的标准语是普通话。参看1018页; 。
  • Kaggle Zh-Vi Chinese

Eng

  • JMdict Japanese word of Chinese origin
  • JMdict Sino-Japanese word
  • JMdict language of the Han people
  • JMdict Chinese
  • Cihui Chinese language

Đức

  • Handedict Bsp.: 漢語拼音 汉语拼音 -- Hanyu Pinyin

ja

  • JMdict 漢語(かんご)

Từ liên quan

Gần nghĩa

汉语的 · 汉语拼音 · 汉中 · 汉书 · 汉人 · 汉代 · 汉剧 · 汉办