汗斑

hàn bānhãn ban

Hán Việt: hãn ban · Pinyin: hàn bān

Tổng quan

vết mồ hôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

皮膚上的淡黃或棕黑色的斑點,是由皮膚色素增多及日光的刺激而形成。也稱為「汗瘢」、「花斑癬」。

Cấu tạo: 汗 (hãn) + 斑 (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên thông thường của 花斑癬
  • Cihui 花斑癣, bệnh lang ben
  • Tần suất từ tên thông thường của 花斑癬, 花斑癣[huā bān xuǎn], bệnh lang ben; vết mồ hôi
  • Biên soạn 1. sweat stain 2. <med.> tinea versicolor M:²kuài/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚上的淡黃或棕黑色的斑點,是由皮膚色素增多及日光的刺激而形成。也稱為「汗瘢」、「花斑癬」。

Eng

  • Cihui common name for 花斑癬; 花斑癣, tinea versicolor
  • Tần suất từ n. 1. sweat stain 2. <med.> tinea versicolor M:²kuài/¹piàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

斑剥 · 斑块 · 斑岩 · 斑文 · 斑斑 · 斑斓 · 斑晶 · 斑杖